xe nâng xăng mitsubishi

Bộ lọc
Đóng

Động cơ

Hãng

Sức nâng

Xe nâng chuyên dụng

Phụ kiện xe nâng

Hãng
Chuyên dụng

Xe nâng xăng Mitsubishi là dòng xe nâng sử dụng nhiên liệu là xăng hoặc gas để vận hành. Xe nâng xăng gas thải ra ít khói thải hơn so với xe nâng máy dầu nên dòng xe này được dùng nhiều trong các kho hàng kín hoặc kho cần đảm bảo chất lượng không khí tốt, không ám khói lên hàng hóa.

Xe nâng chạy xăng của Mitsubshi  có các loại sức nâng dao động từ 1.5 tấn tới 3.5 tấn. Giá xe nâng có khác biệt tùy vào xe nâng cũ hay mới. Tuy nhiên, khách hàng mua xe nâng cũ có thể tiết kiệm được từ 30-70% chi phí so với việc mua 1 chiếc xe nâng mitsubishi mới.

Theo báo cáo doanh số bán hàng của công ty Lập Đức thì từ năm 2023, dòng xe nâng chạy xăng được tìm mua nhiều hơn 20% so với doanh số các năm trước. Điều này cho thấy sự quan tâm về chất lượng không khí, hiệu năng cũng như chi phí đầu tư của các chủ doanh nghiệp đối với xe nâng hàng.

Tiêu chuẩn khí thải

Động cơ xăng tiên của Mitsubishi Grendia đã tiên phong trong việc áp dụng công nghệ phun nhiên liệu điện tử và bộ lọc khí thải ba chiều cho xe nâng. Sự cải tiến này giúp dòng xe nâng động cơ xăng Mitsubishi Grendia mới đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn khí thải 2007, đồng thời vẫn duy trì hiệu suất làm việc cao. Với sự kết hợp hoàn hảo giữa khả năng vận hành và bảo vệ môi trường, xe nâng xăng gas Mitsubishi Grendia mới là một bước tiến đáng chú ý trong ngành công nghiệp xe nâng.

xe nâng xăng mitsubishi đáp ứng các yêu cầu về môi trường theo tiêu chuẩn khí thải 2007
xe nâng xăng mitsubishi đáp ứng các yêu cầu về môi trường theo tiêu chuẩn khí thải 2007, đồng thời bộ lọc âm giúp xe chạy rất êm

Hai cấp tốc độ nhanh/chậm

Bộ chỉnh giới hạn tốc độ tự động của Grendia có thể được đặt ở hai cấp độ – ngoài trời (CAO) và trong nhà (THẤP). Người lái xe có thể thay đổi luân phiên giữa hai giới hạn tốc độ chỉ bằng cách bật công tắc, giúp tài xế chọn mức tiết kiệm nhiên liệu phù hợp nhất cho địa điểm.

Nút chỉnh chế độ nhanh chậm cho xe nâng mitsubishi
Nút chỉnh chế độ nhanh chậm cho xe

Hai chế độ năng lượng

Tùy thuộc vào công việc, có thể chọn hai mức công suất: chế độ POWER giúp tối đa hóa công suất đầu ra và chế độ SOFT để tiết kiệm nhiên liệu và giảm tiếng ồn. Việc chọn chế độ SOFT sẽ cắt giảm lượng khí thải CO2 khoảng 13% so với chế độ POWER.

Có thể tăng giảm công suất
Nút chuyển chế độ tăng giảm công suất trên dòng xe chạy xăng của MITSUBISHI

Hệ thống an toàn IPS độc quyền từ MITSUBISHI

Hệ thống IPS (Intelligent Power System) trên xe nâng Mitsubishi là một công nghệ tiên tiến được tích hợp để cải thiện hiệu suất và an toàn trong quá trình vận hành. IPS kết hợp các thành phần như hệ thống điện tử, điều khiển và cảm biến để đảm bảo sự tương tác thông minh giữa các hệ thống khác nhau trên xe nâng.

IPS (Intergrated Presence System – Hệ thống Hiện diện Tích hợp)
Intergrated digital monitors: Màn hình LCD tích hợp hiển thị tốc độ di chuyển, giờ hoạt động của thiết bị
Mast and travel Interlock: Khóa khung nâng và hệ thống di chuyển khi người vận hành rời khỏi ghế
Lift lock: Chức nâng nâng hạ của càng nâng sẽ bị khóa khi tài xế tắt máy
Soft landing: Tốc độ sẽ tự động giảm dần khi hạ càng sát mặt đất giúp ổn định hàng hóa
Neutral saftey: Khóa khởi động khi cần số ở vị trí tiến/lùi (không phải số N)
 Parking brake alarm: Còi báo khi chưa cài phanh đỗ (thắng tay)
Suspension seat: Ghế ngồi có giảm chấn chống mệt mỏi cho lái xe vận hành thời gian dài
Emission standard compliant: Động cơ đạt Tiêu chuẩn khi thải châu Âu Euro III

Với IPS, xe nâng Mitsubishi có khả năng tự điều chỉnh và tối ưu hóa hoạt động của động cơ, hệ thống lái và hệ thống phanh để đáp ứng tốt nhất các yêu cầu công việc. Hệ thống này cung cấp khả năng tăng cường lực kéo, giảm mức tiêu thụ nhiên liệu và giảm tiếng ồn, đồng thời cung cấp khả năng kiểm soát tốt hơn trong việc nâng và di chuyển hàng hóa.

hệ thống an toàn ips trên xe nâng mitsubishi
hệ thống an toàn ips trên xe nâng mitsubishi

Hệ thống IPS không chỉ đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành xe mà còn ngăn ngừa các lỗi khi người điều khiển không ngồi, bảo vệ cả người điều khiển và nơi làm việc khỏi những tai nạn có thể xảy ra.

Chức năng khóa khung nâng và khóa di chuyển

Bên dưới ghế ngồi của tài xế có gắn hệ thống cảm biến. Khi tài xế rời khỏi ghế ngồi, hệ thống sẽ tự động khóa chuyển động của xe và khóa các thao tác di chuyển khung nâng. Việc này giúp hạn chế tối đa tai nạn khi xe tự chạy mà không có tài xế điều khiển.

Chức năng khóa càng nâng

Phuộc trên Mitsubishi Grendia được tự động khóa khi tắt khóa điện, vì vậy nó vẫn ở nguyên vị trí ngay cả khi cần nâng vô tình bị va đập hoặc di chuyển. Việc khóa ty nâng giúp hạn chế tai nạn do vô tình chạm vào cần nâng làm rơi hàng hóa.

HỆ THỐNG IPS TRÊN XE NÂNG MITSUBISHI
Xe nâng hàng Mitsubishi có lắp cảm biến ở vị trí ngồi, nếu không có người ngồi thì sẽ tự động khóa phần khung nâng và càng nâng.

Chức năng khởi động an toàn (NEUTRAL SAFETY)

Chức năng khởi động an toàn ngăn không cho xe khởi động nếu cần số đang ở vị trí tiến hoặc lùi. Việc này giúp tránh các tai nạn xảy ra khi xe nâng khởi động và đột ngột di chuyển.

Hiệu suất đỉnh cao

hiệu suất của xe nâng mitsubishi
hiệu suất của xe nâng mitsubishi

Các model xe nâng xăng gas Mitsubishi

Dòng xe nâng xăng gas Mitsubishi  chia ra làm 2 loại khác nhau

Xe nâng phun xăng cơ:FG15N, FG15ZN, FG18N, FG18ZN, FG20CN, FG20N, FG20ZN, FG25N, FG25ZN, FG30N, FG35N

Xe nâng phun xăng điện tử:FGE15N, FGE18N, FGE20CN, FGE20N, FGE20ZN, FGE25N, FGE25ZN, FGE30N, FGE35N

Thông số xe nâng phun xăng cơ

Type of Truck Xe nâng xăng gas phun xăng thường
Model FG15N FG15ZN FG18N FG18ZN FG20CN FG20N FG20ZN FG25N FG25ZN FG30N FG35N
Loading Capacity kg 1500 1750 2000 2500 3000 3500
Load Center mm 500 500 500
PERFORMANCE
Maximum Fork Height mm A 3000 3000 3000
Free Fork Height mm B 115 120 140 145 145
Speeds Lifting Loaded mm/s 490 570 490 570 570 520 580 520 580 460 390
Unloaded mm/s 560 650 560 650 650 600 660 600 660 530 450
Lowering Loaded mm/s 520 520 500 530 420
Unloaded mm/s 500 500 500 400
Tilt Mast Forward deg 6 6 6
Backward deg 12 12 12
Speeds Traveling (Powershift) Loaded km/h 19 19 19
Unloaded km/h 19.5 19.5 19.5
Traveling (Manual) Loaded km/h 19 19 19
Unloaded km/h 19.5 19.5 19.5
Maximum Drawbar Pull Powershift Loaded kgf 1110 1530 1090 1520 1480 1520 1750 1500 1730 1710 1630
Manual Loaded kgf 960 1280 950 1270 1230 1280 1620 1250 1590 1590 1500
Maximum Gradeability Powershift Loaded % 29 41 25 36 31 30 35 25 30 24 20
Manual Loaded % 24 33 22 29 25 25 32 21 27 22 19
Turning Radius mm C 1950 1980 2020 2200 2230 2380 2440
Practical Intersecting Aisle Width mm 2065 2080 2105 2195 2215 2325 2365
Practical Aisle for Right Angle Stacking mm 3650 3680 3735 3955 3985 4170 4230
DIMENSIONS
Overall Length mm D 3180 3220 3275 3405 3480 3805 3865
Width with Standard Tires mm E 1065 1065 1150 1275 1290
with Optional Duals mm 1330 1480 1490
Height with Lowered Mast mm F 1990 1990 2015 2130
with Extended Mast (with Backrest) mm G 4055 4055 4055
to Top of Overhead Guard mm H 2065 2065 I 2074 2093 2103
Forks (Thickness x Width x Length) mm 1 35x100x920 45x100x920 50x125x1070
Fork Spread (Out-to-Out Minimum / Maximum) mm J 200-920 220-920 220-1000 250-1000
Front Overhang (Center of Front Axle to Fork Face) mm K 400 415 455 460 495
Wheelbase mm L 1400 1400 1600 1700
Tread Width Front, standard tires mm M 890 890 960 1060
Front, optional duals mm 1025 1140 1140
Rear tyres mm N 900 980 980
Ground Clearance at Lowest point outer mast mm 110 110 115 135 150
at Center of Wheelbase mm 150 150 160 190 200
Tyre Size Size Front, standard 6.50—10—10—PR 6.50-10/5.00 7.00—12—12PR 28×9-15-12PR 250-15-16PR
Size Front, optional dual 4.50-12-8-PR 5.50-15-8PR 6.00—15—10PR
Size Rear 5.00—8—8—PR 5.00-8/3.00 6.00-9-1 OPR 6.50—10—10PR 6.50—10—12PR
WEIGHT
Empty Powershift (standard) kg 2490 2690 3010 3300 3600 4240 4630
Manual (standard) kg 2530 2730 3050 3340 3640 4280 4670
Powershift (optional dual) kg 2530 2730 3390 3690 4280 4660
Manual (optional dual) kg 2570 2770 3430 3730 4320 4700
BRAKE
Service Brake Hyd. Hyd. Hyd.
Parking Brake Hand Hand Hand
POWERTRAIN
Engine Model GK15 GK21 GK15 GK21 GK21 GK25 GK21 GK25 GK25
Max. Rated Power / rpm to DIN 70020 Kw/rpm 26 /2450 34/2200 26/2450 34/2200 34 / 2200 40 /2200 34 / 2200 40 / 2200 40/2200
ps/rpm 35.4 / 2450 46.2 / 2200 35.4 / 2450 46.2 / 2200 46.2 / 2200 54.4 / 2200 46.2 / 2200 54.4 / 2200 54.4 / 2200
Max. Rated Torque / rpm to DIN 70020 Nm/rpm 109/2000 158/1600 109/2000 158/1600 158/1600 186/1600 158/1600 186/1600 186/1600
kg m/rpm 11.1 /2000 16.1/ 1600 11.1 / 2000 16.1/ 1600 16.1/ 1600 19.0/1600 16.1 / 1600 19.0/1600 19.0/1600
Displacement cc 1486 2065 1486 2065 2065 2488 2065 2488 2488
Fuel Tank Capacity e 46 46 I 66 66
Transmission Type Powershift / Manual Powershift / Manual Powershift / Manual
Number of Speeds AT:1 / MT:2 AT:1 / MT:2 AT:1 / MT:2
Relief Pressure For Attachments Mpa 18.1 18.1 18.1

Thông số xe nâng xăng Mitsubishi phun xăng điện tử

Type of Truck ELECTRONICALLY CONTROLLED GASOLINE ENGINE TRUCK
Model FGE15N FGE18N FGE20CN FGE20N FGE20ZN FGE25N FGE25ZN FGE30N FGE35N
Loading Capacity kg 1500 1750 2000 2500 3000 3500
Load Center mm 500 500 500
PERFORMANCE
Maximum Fork Height mm A 3000 3000 3000
Free Fork Height mm B 115 120 140 145
Speeds Lifting Loaded mm/s 630 630 580 640 580 640 510 430
Unloaded mm/s 650 650 590 660 590 660 530 440
Lowering Loaded mm/s 520 520 500 530 420
Unloaded mm/s 500 500 500 400
Tilt Mast Forward deg 6 6 6
Backward deg 12 12 12
Speeds Traveling (Powershift) Loaded km/h 19 19 19
Unloaded km/h 19.5 19.5 19.5
Traveling (Manual) Loaded km/h 19 19 19
Unloaded km/h 19.5 19.5 19.5
Maximum Drawbar Pull Powershift Loaded kgf 1710 1670 1690 1860 1690 1870 1860 1750
Manual Loaded kgf 1390 1380 1360 1390 1630 1380 1620 1660 1560
Maximum Gradeability Powershift Loaded % 48 42 36 34 38 29 33 27 22
Manual Loaded % 38 34 29 28 33 24 28 24 20
Turning Radius mm C 1950 1980 2020 2200 2230 2380 2440
Practical Intersecting Aisle Width mm 2065 2080 2105 2195 2215 2325 2365
Practical Aisle for Right Angle Stacking mm 3650 3680 3735 3955 3985 4170 4230
DIMENSIONS
Overall Length mm D 3180 I 3220 3275 3405 3480 3805 3865
Width with Standard Tires mm E 1065 1065 1150 1275 1290
with Optional Duals mm 1330 1480 1490 1490
Height with Lowered Mast mm F 1990 1990 2015 2130
with Extended Mast (with Backrest) mm G 4055 4055 4055
to Top of Overhead Guard mm H 2065 2065 I 2074 2093 2103
Forks (Thickness x Width x Length) mm 1 35x100x920 45x100x920 45x122x100
Fork Spread (Out-to-Out Minimum / Maximum) mm J 200-920 244-920 244-1000 244-1000
Front Overhang (Center of Front Axle to Fork Face) mm K 400 415 455 490
Wheelbase mm L 1400 1400 1600 1700
Tread Width Front, standard tires mm M 890 890 960 1060
Front, optional duals mm 1025 1140 1140
Rear tyres mm N 900 900 980 980
Ground Clearance at Lowest point outer mast mm 110 110 115 135 150
at Center of Wheelbase mm 150 150 160 190 200
Tyre Size Size Front, standard 6.50-10-10—PR 6.50-10/5.00 7.00—12—12PR 28×9-15-12PR 250—15—16PR
Size Front, optional dual 4.50—12—8—PR 5.50-15-8PR 6.00-15-1 OPR
Size Rear 5.00—8—8—PR 5.00-8 / 3.00 6.00-9-1 OPR 6.50—10—10PR 6.50—10—12PR
WEIGHT
Empty Powershift (standard) kg 2490 2690 3010 3300 3600 4240 4630
Manual (standard) kg 2530 2730 3050 3340 3640 4280 4670
Powershift (optional dual) kg 2530 2730 3390 3690 4280 4660
Manual (optional dual) kg 2570 2770 3430 3730 4320 4700
BRAKE
Service Brake Hyd. Hyd. Hyd.
Parking Brake Hand Hand Hand
POWERTRAIN
Engine Model GK21E GK21E GK25E GK21E GK25E GK25E
Max. Rated Power / rpm to DIN 70020 Kw/rpm (GAS) 36.8/2700 (LPG) 37.5 / 2700 (GAS) 36.8/2700 (LPG) 37.5 / 2700 (GAS) 43.1 /2700 (LPG) 43.8 / 2700 (GAS) 36.8/2700 (LPG) 37.5 / 2700 (GAS) 43.1 /2700 (LPG) 43.8 / 2700 (GAS) 43.1 /2700 (LPG) 43.8 / 2700
ps/rpm (GAS) 50.0 / 2700 (LPG) 51.0/2700 (GAS) 50.0 / 2700 (LPG) 51.0/2700 (GAS) 58.6 / 2700 (LPG) 59.6/2700 (GAS) 50.0 / 2700 (LPG) 51.0/2700 (GAS) 58.6 / 2700 (LPG) 59.6/2700 (GAS) 58.6 / 2700 (LPG) 59.6/2700
Max. Rated Torque / rpm to DIN 70020 Nm/rpm (GAS) 145/1800 (LPG) 151/1800 (GAS) 145/1800 (LPG) 151 /1800 (GAS) 167/1600 (LPG) 186/1600 (GAS) 145/1800 (LPG) 151 /1800 (GAS) 167 / 1600 (LPG) 186/1600 (GAS) 167/1600 (LPG) 186/1600
kg m/rpm (GAS) 14.8/1800 (LPG) 15.4/1800 (GAS) 14.8/1800 (LPG) 15.4/1800 (GAS) 17.0/1600 (LPG) 19.0/1600 (GAS) 14.8/1800 (LPG) 15.4/1800 (GAS) 17.0/1600 (LPG) 19.0/1600 (GAS) 17.0/1600 (LPG) 19.0/1600
Displacement cc 2065 2065 2488 2065 2488 2488
Fuel Tank Capacity e 46 46 I 66 66
Transmission Type Powershift Powershift Powershift
Number of Speeds AT:1 AT:1 AT:1
Relief Pressure For Attachments Mpa 18.1 18.1 18.1
CÔNG TY TNHH SX TM DV LẬP ĐỨC
Địa chỉ: 746A, Quốc Lộ 1A, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028) 62 66 98 98
Hotline: 0903 333 581
Email: info@lapduc.com
MST: 3600668845
Ngày cấp: 01/03/2004 
Nơi cấp: Hồ Chí Minh
Giám đốc: Vũ Hoàng Đức
5/5 - (15 bình chọn)